Tra cứu bảng SAP Business One
Tìm trong 99 bảng SAP B1 theo mã, ý nghĩa hoặc tên trường. Xem bảng dòng và các trường khóa dùng để join.
Danh sách bảng SAP Business One (tìm trong 99 bảng)
OQUT Báo giá bán hàngBán hàng
Bảng liên quan: QUT1 dòng, QUT3 phí vận chuyển
Trường khóa: DocEntry, DocNum, CardCode, DocDate, DocTotal
QUT1 Dòng báo giá bán hàngBán hàng
Bảng liên quan: OQUT.DocEntry
Trường khóa: DocEntry, LineNum, ItemCode, Quantity, Price, LineTotal
ORDR Đơn bán hàngBán hàng
Bảng liên quan: RDR1 dòng, RDR3 phí vận chuyển
Trường khóa: DocEntry, DocNum, CardCode, DocStatus, DocDueDate
RDR1 Dòng đơn bán hàngBán hàng
Bảng liên quan: ORDR.DocEntry
Trường khóa: DocEntry, LineNum, ItemCode, Quantity, OpenQty, LineStatus, WhsCode
ODLN Phiếu giao hàngBán hàng
Bảng liên quan: DLN1 dòng
Trường khóa: DocEntry, DocNum, CardCode, DocDate
ORDN Hàng bán bị trả lạiBán hàng
Bảng liên quan: RDN1 dòng
Trường khóa: DocEntry, DocNum, CardCode
OINV Hóa đơn bán hàng (A/R Invoice)Bán hàng
Bảng liên quan: INV1 dòng, INV3 phí vận chuyển, INV5 thuế khấu trừ, INV6 kỳ thanh toán
Trường khóa: DocEntry, DocNum, CardCode, DocTotal, PaidToDate, DocStatus
INV6 Kỳ thanh toán của hóa đơn bán hàngBán hàng
Bảng liên quan: OINV.DocEntry
Trường khóa: DocEntry, InstlmntID, DueDate, InsTotal, Status
ORIN Giấy báo có bán hàng (A/R Credit Memo)Bán hàng
Bảng liên quan: RIN1 dòng
Trường khóa: DocEntry, DocNum, CardCode, DocTotal
RIN1 Dòng giấy báo có bán hàngBán hàng
Bảng liên quan: ORIN.DocEntry
Trường khóa: DocEntry, LineNum, ItemCode, Quantity, LineTotal, BaseType, BaseEntry
ODPI Hóa đơn đặt cọc bán hàng (A/R Down Payment)Bán hàng
Bảng liên quan: DPI1 dòng
Trường khóa: DocEntry, DocNum, CardCode, DocTotal
ORRR Yêu cầu trả hàngBán hàng
Bảng liên quan: RRR1 dòng
Trường khóa: DocEntry, DocNum, CardCode
OSLP Nhân viên bán hàngBán hàng
Bảng liên quan: OINV.SlpCode, ORDR.SlpCode
Trường khóa: SlpCode, SlpName, Commission
OPRQ Đề nghị mua hàngMua hàng
Bảng liên quan: PRQ1 dòng
Trường khóa: DocEntry, DocNum, ReqDate, Requester
OPQT Báo giá mua hàngMua hàng
Bảng liên quan: PQT1 dòng
Trường khóa: DocEntry, DocNum, CardCode
OPOR Đơn mua hàngMua hàng
Bảng liên quan: POR1 dòng
Trường khóa: DocEntry, DocNum, CardCode, DocStatus
OPDN Phiếu nhập kho mua hàng (GRPO)Mua hàng
Bảng liên quan: PDN1 dòng
Trường khóa: DocEntry, DocNum, CardCode
PDN1 Dòng phiếu nhập kho mua hàngMua hàng
Bảng liên quan: OPDN.DocEntry
Trường khóa: DocEntry, LineNum, ItemCode, Quantity, BaseType, BaseEntry
ORPD Trả hàng cho nhà cung cấpMua hàng
Bảng liên quan: RPD1 dòng
Trường khóa: DocEntry, DocNum, CardCode
OPCH Hóa đơn mua hàng (A/P Invoice)Mua hàng
Bảng liên quan: PCH1 dòng, PCH5 thuế khấu trừ
Trường khóa: DocEntry, DocNum, CardCode, DocTotal, PaidToDate
ORPC Giấy báo có mua hàng (A/P Credit Memo)Mua hàng
Bảng liên quan: RPC1 dòng
Trường khóa: DocEntry, DocNum, CardCode
ODPO Hóa đơn đặt cọc mua hàng (A/P Down Payment)Mua hàng
Bảng liên quan: DPO1 dòng
Trường khóa: DocEntry, DocNum, CardCode
OIPF Chi phí nhập khẩu (landed cost)Mua hàng
Bảng liên quan: IPF1 dòng, IPF2 dòng chi phí
Trường khóa: DocEntry, DocNum
OCRD Đối tác kinh doanh (business partner)Đối tác kinh doanh
Bảng liên quan: CRD1 địa chỉ, OCPR người liên hệ, CRD7 mã số thuế
Trường khóa: CardCode, CardName, CardType, LicTradNum, Balance, CreditLine
CRD1 Địa chỉ đối tác kinh doanhĐối tác kinh doanh
Bảng liên quan: OCRD.CardCode
Trường khóa: CardCode, Address, AdresType, Street, City, Country
OCPR Người liên hệ của đối tác kinh doanhĐối tác kinh doanh
Bảng liên quan: OCRD.CardCode
Trường khóa: CntctCode, CardCode, Name, Tel1, E_MailL
OCRG Nhóm đối tác kinh doanhĐối tác kinh doanh
Bảng liên quan: OCRD.GroupCode
Trường khóa: GroupCode, GroupName, GroupType
OCTG Điều khoản thanh toánĐối tác kinh doanh
Bảng liên quan: OCRD.GroupNum
Trường khóa: GroupNum, PymntGroup, ExtraDays
OCRY Quốc gia/khu vựcĐối tác kinh doanh
Bảng liên quan: OCRD.Country
Trường khóa: Code, Name, IsEC, TaxIdDigts
OITM Mặt hàng (danh mục)Tồn kho
Bảng liên quan: ITM1 giá, OITW tồn kho theo kho, OITB nhóm
Trường khóa: ItemCode, ItemName, OnHand, AvgPrice, InvntItem, SellItem, PrchseItem
OITW Tồn kho mặt hàng theo khoTồn kho
Bảng liên quan: OITM.ItemCode, OWHS.WhsCode
Trường khóa: ItemCode, WhsCode, OnHand, IsCommited, OnOrder
OITB Nhóm mặt hàngTồn kho
Bảng liên quan: OITM.ItmsGrpCod
Trường khóa: ItmsGrpCod, ItmsGrpNam
OWHS KhoTồn kho
Bảng liên quan: OITW.WhsCode, OBIN vị trí kho
Trường khóa: WhsCode, WhsName, BinActivat
ITM1 Giá mặt hàngTồn kho
Bảng liên quan: OITM.ItemCode, OPLN.ListNum
Trường khóa: ItemCode, PriceList, Price, Currency
OPLN Bảng giáTồn kho
Bảng liên quan: ITM1.PriceList
Trường khóa: ListNum, ListName, BASE_NUM, Factor
OSPP Giá đặc biệt (theo đối tác kinh doanh)Tồn kho
Bảng liên quan: SPP1 giai đoạn, SPP2 số lượng
Trường khóa: ItemCode, CardCode, Price, Discount
OIGN Phiếu nhập kho (tồn kho)Tồn kho
Bảng liên quan: IGN1 dòng
Trường khóa: DocEntry, DocNum, DocDate
IGN1 Dòng phiếu nhập kho (tồn kho)Tồn kho
Bảng liên quan: OIGN.DocEntry
Trường khóa: DocEntry, LineNum, ItemCode, Quantity, WhsCode
OIGE Phiếu xuất kho (tồn kho)Tồn kho
Bảng liên quan: IGE1 dòng
Trường khóa: DocEntry, DocNum, DocDate
IGE1 Dòng phiếu xuất kho (tồn kho)Tồn kho
Bảng liên quan: OIGE.DocEntry
Trường khóa: DocEntry, LineNum, ItemCode, Quantity, WhsCode
OWTQ Yêu cầu chuyển khoTồn kho
Bảng liên quan: WTQ1 dòng
Trường khóa: DocEntry, DocNum, Filler, ToWhsCode
OWTR Phiếu chuyển khoTồn kho
Bảng liên quan: WTR1 dòng
Trường khóa: DocEntry, DocNum, Filler, ToWhsCode
WTR1 Dòng phiếu chuyển khoTồn kho
Bảng liên quan: OWTR.DocEntry
Trường khóa: DocEntry, LineNum, ItemCode, Quantity, FromWhsCod, WhsCode
OINM Nhật ký kho (kiểm toán tồn kho)Tồn kho
Bảng liên quan: TransType + CreatedBy = chứng từ gốc; SDK 10.0 mô tả OIVL
Trường khóa: TransNum, ItemCode, InQty, OutQty, Warehouse
OIVL Nhật ký giao dịch tồn khoTồn kho
Bảng liên quan: IVL1 lớp giá vốn
Trường khóa: TransSeq, ItemCode, LocCode, InQty, OutQty, TransValue
OINC Kiểm kê khoTồn kho
Bảng liên quan: INC1 dòng
Trường khóa: DocEntry, DocNum, CountDate
OIQR Ghi sổ kiểm kêTồn kho
Bảng liên quan: IQR1 dòng
Trường khóa: DocEntry, DocNum
OBTN Số lô (dữ liệu gốc)Tồn kho
Bảng liên quan: OBTQ số lượng, OBTW chi tiết theo kho
Trường khóa: AbsEntry, ItemCode, DistNumber, ExpDate, MnfDate
OBTQ Số lượng theo lô và khoTồn kho
Bảng liên quan: OBTN.AbsEntry = MdAbsEntry
Trường khóa: ItemCode, WhsCode, Quantity, MdAbsEntry
OSRN Số sê-ri (dữ liệu gốc)Tồn kho
Bảng liên quan: OSRQ số lượng
Trường khóa: AbsEntry, ItemCode, DistNumber, Status
OSRQ Số lượng số sê-ri theo khoTồn kho
Bảng liên quan: OSRN.AbsEntry = MdAbsEntry
Trường khóa: ItemCode, SysNumber, WhsCode, Quantity, MdAbsEntry
OMRC Nhà sản xuấtTồn kho
Bảng liên quan: OITM.FirmCode
Trường khóa: FirmCode, FirmName
OBIN Vị trí kho (bin location)Tồn kho
Bảng liên quan: OIBQ số lượng theo vị trí
Trường khóa: AbsEntry, BinCode, WhsCode
OUOM Đơn vị tínhTồn kho
Bảng liên quan: OUGP nhóm đơn vị tính, UGP1
Trường khóa: UomEntry, UomCode, UomName
OITT Định mức nguyên vật liệu (BOM)Sản xuất
Bảng liên quan: ITT1 thành phần
Trường khóa: Code, TreeType, Qauntity, ToWH
ITT1 Thành phần định mức nguyên vật liệuSản xuất
Bảng liên quan: OITT.Code = Father
Trường khóa: Father, ChildNum, Code, Quantity, Warehouse
OWOR Lệnh sản xuấtSản xuất
Bảng liên quan: WOR1 thành phần
Trường khóa: DocEntry, DocNum, ItemCode, PlannedQty, CmpltQty, Status (P/R/L/C)
WOR1 Dòng lệnh sản xuất (thành phần)Sản xuất
Bảng liên quan: OWOR.DocEntry
Trường khóa: DocEntry, LineNum, ItemCode, BaseQty, PlannedQty, IssuedQty, IssueType, wareHouse
ORSC Nguồn lựcSản xuất
Bảng liên quan: RSC4 công suất
Trường khóa: VisResCode, ResName, ResType
OACT Hệ thống tài khoảnTài chính
Bảng liên quan: JDT1.Account
Trường khóa: AcctCode, AcctName, CurrTotal, Postable, GroupMask
OJDT Bút toán nhật ký (header)Tài chính
Bảng liên quan: JDT1 dòng
Trường khóa: TransId, RefDate, TransType, BaseRef, Memo
JDT1 Dòng bút toán nhật kýTài chính
Bảng liên quan: OJDT.TransId
Trường khóa: TransId, Line_ID, Account, ShortName, Debit, Credit
OBTF Chứng từ bút toán theo lô (journal voucher)Tài chính
Bảng liên quan: BTF1 dòng
Trường khóa: BatchNum, TransId
ORCT Thanh toán nhận đượcTài chính
Bảng liên quan: RCT2 hóa đơn được thanh toán, RCT1 séc, RCT3 thẻ tín dụng
Trường khóa: DocEntry, DocNum, CardCode, DocTotal, CashSum, TrsfrSum
OVPM Thanh toán đã chiTài chính
Bảng liên quan: VPM2 hóa đơn được thanh toán, VPM1 séc
Trường khóa: DocEntry, DocNum, CardCode, DocTotal
OCHH Séc đã nhậnTài chính
Bảng liên quan: ORCT
Trường khóa: CheckKey, CheckNum, BankCode, CheckSum, Deposited
ODPS Nộp tiền ngân hàngTài chính
Bảng liên quan: DPS1 dòng
Trường khóa: DeposId, DeposDate, BanckAcct
OPRC Trung tâm lợi nhuận / trung tâm chi phíTài chính
Bảng liên quan: OOCR quy tắc phân bổ
Trường khóa: PrcCode, PrcName, DimCode
OOCR Quy tắc phân bổTài chính
Bảng liên quan: OCR1 dòng
Trường khóa: OcrCode, OcrName, DimCode
OPRJ Dự ánTài chính
Bảng liên quan: Dùng trên chứng từ và JDT1.Project
Trường khóa: PrjCode, PrjName, Active
OCRN Tiền tệTài chính
Bảng liên quan: ORTT tỷ giá
Trường khóa: CurrCode, CurrName
ORTT Tỷ giáTài chính
Bảng liên quan: OCRN.CurrCode
Trường khóa: RateDate, Currency, Rate
OSTC Mã thuếTài chính
Bảng liên quan: STC1 loại thuế
Trường khóa: Code, Name, Rate
OVTG Nhóm thuế (VAT)Tài chính
Bảng liên quan: Dùng trên dòng chứng từ (VatGroup)
Trường khóa: Code, Name, Rate, Category
OFPR Kỳ ghi sổTài chính
Bảng liên quan: OACP định nghĩa kỳ
Trường khóa: AbsEntry, Code, F_RefDate, T_RefDate, PeriodStat
OBNK Dòng sao kê ngân hàngNgân hàng
Bảng liên quan: Đối chiếu
Trường khóa: AcctCode, Sequence, DueDate, Memo
DSC1 Tài khoản ngân hàng của công tyNgân hàng
Bảng liên quan: ODSC ngân hàng
Trường khóa: BankCode, Account, GLAccount
OSCL Yêu cầu dịch vụ (service call)Dịch vụ
Bảng liên quan: SCL1 giải pháp, SCL5 hoạt động
Trường khóa: callID, customer, subject, status, priority
OINS Thẻ thiết bị khách hàngDịch vụ
Bảng liên quan: OSCL.insID
Trường khóa: insID, itemCode, manufSN, customer
OCTR Hợp đồng dịch vụDịch vụ
Bảng liên quan: CTR1 mặt hàng
Trường khóa: ContractID, CstmrCode, StartDate, EndDate
OCLG Hoạt độngCRM
Bảng liên quan: OCRD.CardCode
Trường khóa: ClgCode, CardCode, Action, Recontact, Notes
OOPR Cơ hội bán hàngCRM
Bảng liên quan: OPR1 giai đoạn
Trường khóa: OpprId, CardCode, MaxSumLoc, Status
OHEM Nhân viênQuản trị
Bảng liên quan: HEM6 vai trò
Trường khóa: empID, firstName, lastName, dept, manager
OUSR Người dùngQuản trị
Bảng liên quan: UserSign trên mọi chứng từ
Trường khóa: USERID, USER_CODE, U_NAME, E_Mail, Locked
OADM Thông tin công tyQuản trị
Bảng liên quan: ADM1 thông tin bổ sung
Trường khóa: CompnyName, MainCurncy, SysCurrncy, TaxIdNum
ONNM Đánh số chứng từQuản trị
Bảng liên quan: NNM1 dãy số
Trường khóa: ObjectCode, AutoKey, DfltSeries
NNM1 Dãy số chứng từQuản trị
Bảng liên quan: Series trên mọi chứng từ
Trường khóa: Series, SeriesName, NextNumber, ObjectCode
OWDD Yêu cầu phê duyệtPhê duyệt
Bảng liên quan: WDD1 bước phê duyệt
Trường khóa: WddCode, ObjType, DocEntry, OwnerID, Status
OWTM Mẫu phê duyệtPhê duyệt
Bảng liên quan: WTM1 người tạo, WTM2 giai đoạn
Trường khóa: WtmCode, Name, Active
OALR Cảnh báo / tin nhắn nội bộQuản trị
Bảng liên quan: ALR1, AIB1 người nhận
Trường khóa: Code, Subject, UserSign
ADOC Lịch sử chứng từ (log)Quản trị
Bảng liên quan: Phiên bản lưu trữ của OINV/ORDR…
Trường khóa: DocEntry, ObjType, LogInstanc
ODRF Chứng từ nháp (mọi loại chứng từ)Quản trị
Bảng liên quan: DRF1 dòng, ObjType = loại chứng từ nháp
Trường khóa: DocEntry, DocNum, ObjType, CardCode, DocDate
DRF1 Dòng chứng từ nhápQuản trị
Bảng liên quan: ODRF.DocEntry
Trường khóa: DocEntry, LineNum, ItemCode, Quantity, ObjType
CUFD Trường người dùng (định nghĩa)Tùy biến
Bảng liên quan: UFD1 giá trị hợp lệ
Trường khóa: TableID, FieldID, AliasID, Descr
UFD1 Giá trị hợp lệ của trường người dùngTùy biến
Bảng liên quan: CUFD.TableID + FieldID
Trường khóa: TableID, FieldID, IndexID, FldValue, Descr
OUTB Bảng người dùng (định nghĩa)Tùy biến
Bảng liên quan: Bảng có tên dạng @TÊN
Trường khóa: TableName, Descr, ObjectType
OUQR Query đã lưuTùy biến
Bảng liên quan: OQCN danh mục query
Trường khóa: IntrnalKey, QCategory, QName, QString
CSHS Formatted searchTùy biến
Bảng liên quan: Liên kết OUQR với trường trên form
Trường khóa: FormID, ItemID, ColID, QueryId
RDOC Định nghĩa báo cáo và mẫu inTùy biến
Bảng liên quan: Mẫu Crystal và PLD
Trường khóa: DocCode, DocName, TypeCode
Không tìm thấy bảng nào. Hỏi lập trình viên của chúng tôi →
Bảng SAP Business One được đặt tên như thế nào?
Mã bảng cho biết loại bảng:
- Tiền tố O: dữ liệu gốc hoặc header chứng từ, mỗi bản ghi một dòng: OINV (hóa đơn bán hàng), OITM (mặt hàng), OCRD (đối tác kinh doanh).
- Cùng gốc tên + số: dòng và bảng con của đối tượng đó: INV1 (dòng hóa đơn), INV6 (lịch thanh toán của hóa đơn), RDR1 (dòng đơn bán hàng).
- Tiền tố A: bản sao lịch sử (log) được lưu mỗi khi bản ghi thay đổi: ACRD cho đối tác kinh doanh, AITM cho mặt hàng, với các bảng con như ACR1 trong tài liệu tham chiếu bảng của SDK.
- Tiền tố @: bảng người dùng, ví dụ @MY_TABLE. Trường người dùng bắt đầu bằng U_, ví dụ U_HSCode.
Ví dụ một cặp: ORIN / RIN1, header và dòng của giấy báo có bán hàng, nối qua DocEntry. (OINV / INV1; Tham chiếu bảng SDK (ACR1))
Các bảng SAP Business One được dùng nhiều nhất
Trang đầy đủ với trường, join và query SQL/HANA (tiếng Anh): Bảng OINV · Bảng INV1 · Bảng OITM · Bảng OITW · Bảng ORDR · Bảng OCRD · Bảng OJDT · Bảng JDT1 · Bảng OPCH · Bảng ORPC · Bảng ORCT · Bảng OVPM · Bảng OPOR · Bảng OACT · Bảng OBTN · Bảng ORIN · Bảng RIN1 · Bảng RDR1 · Bảng OWHS · Bảng ODLN · Bảng OINM · Bảng OWOR · Bảng WOR1 · Bảng ITM1 · Bảng OPLN · Bảng OITB · Bảng OSRN · Bảng OSRQ · Bảng OBTQ · Bảng OWTR · Bảng WTR1 · Bảng OWTQ · Bảng OIGN · Bảng IGN1 · Bảng OIGE · Bảng IGE1 · Bảng OITT · Bảng ITT1 · Bảng OMRC · Bảng OQUT · Bảng QUT1 · Bảng OPDN · Bảng PDN1 · Bảng ODRF · Bảng DRF1 · Bảng OPRQ · Bảng ORDN · Bảng INV6 · Bảng OCRG · Bảng OSLP · Bảng OUSR · Bảng OCRY · Bảng OCTG · Bảng OPRJ · Bảng OOCR · Bảng NNM1 · Bảng OVTG · Bảng OSTC · Bảng OCRN · Bảng ORTT · Bảng OHEM · Bảng CUFD · Bảng UFD1 · Bảng OUTB · Bảng ADOC
Bảng OITM · OINV / INV1 · ORDR / RDR1 · OCRD · OITW · OJDT / JDT1
Bảng OITM (danh mục mặt hàng)
OITM chứa mỗi mặt hàng một dòng: mã, tên, nhóm, đơn vị tính và tổng tồn kho của tất cả các kho. Khóa là ItemCode; giá nằm trong ITM1 và tồn kho theo kho nằm trong OITW, cả hai nối qua ItemCode.
ItemCode: khóa mặt hàngItemName: tên mặt hàngItmsGrpCod: nhóm mặt hàng, nối với OITBOnHand: tổng tồn kho ở tất cả các khoIsCommited: tổng số lượng trên các đơn bán hàng đang mởOnOrder: tổng số lượng trên các đơn mua hàng đang mởDfltWH: kho mặc địnhCodeBars: mã vạch
Query (tiếng Anh): Mặt hàng chưa có giá trong bảng giá · Giá trị tồn kho theo kho
OINV / INV1 (header và dòng hóa đơn bán hàng)
OINV chứa header của hóa đơn bán hàng và INV1 chứa các dòng. Cả hai dùng DocEntry làm khóa nội bộ: các dòng nối qua INV1.DocEntry = OINV.DocEntry; DocNum là số người dùng nhìn thấy.
DocEntry: khóa nội bộ (header và dòng)DocNum: số hóa đơn hiển thị cho người dùngCardCode: khách hàng, nối với OCRDDocDate / DocDueDate: ngày ghi sổ và ngày đến hạnDocTotal, VatSum, PaidToDate: tổng tiền và số tiền đã thanh toánCANCELED: Y với hóa đơn đã hủyINV1.ItemCode, Quantity, LineTotal, WhsCode: dữ liệu dòng
Query (tiếng Anh): Doanh số theo khách hàng · Hóa đơn quá hạn
ORDR / RDR1 (đơn bán hàng)
ORDR là header của đơn bán hàng và RDR1 là các dòng, nối qua DocEntry. DocStatus O nghĩa là đang mở; ở cấp dòng, OpenQty là số lượng còn phải giao.
DocEntry, DocNum: khóa và số đơn hàngCardCode: khách hàng, nối với OCRDDocDueDate: ngày giao hàngDocStatus: O = đang mở, C = đã đóngRDR1.ItemCode, Quantity, OpenQty: số lượng đặt và số lượng còn mởRDR1.LineStatus, WhsCode: trạng thái dòng và kho
Query (tiếng Anh): Đơn bán hàng đang mở và số lượng còn lại
OCRD (đối tác kinh doanh)
OCRD gộp khách hàng, nhà cung cấp và khách hàng tiềm năng trong một bảng; CardType phân biệt chúng (C, S, L). Khóa là CardCode; địa chỉ nằm trong CRD1 và người liên hệ trong OCPR, cả hai nối qua CardCode.
CardCode: khóa đối tác kinh doanhCardName: tênCardType: C = khách hàng, S = nhà cung cấp, L = khách hàng tiềm năngGroupCode: nhóm đối tác kinh doanh, nối với OCRGLicTradNum: mã số thuế (NIT, RUC, mã số VAT)Balance, CreditLine: số dư tài khoản và hạn mức tín dụngSlpCode: nhân viên bán hàng, nối với OSLP
Query (tiếng Anh): Số dư khách hàng · Đối tác kinh doanh thiếu mã số thuế
OITW (tồn kho mặt hàng theo kho)
OITW chứa mỗi mặt hàng mỗi kho một dòng, với số lượng tồn, đã cam kết và đang đặt. Khóa là ItemCode cộng WhsCode; bảng nối với OITM qua ItemCode và với OWHS qua WhsCode.
ItemCode: nối với OITMWhsCode: nối với OWHSOnHand: tồn kho tại kho nàyIsCommited: số lượng đã cam kết trên đơn bán hàng (viết với một chữ t)OnOrder: số lượng đã đặt từ nhà cung cấpMinStock: tồn kho tối thiểu cho kho này
Query (tiếng Anh): Tồn kho theo kho · Mặt hàng dưới mức tồn kho tối thiểu
OJDT / JDT1 (bút toán nhật ký)
OJDT là header của bút toán nhật ký và JDT1 chứa các dòng nợ và có, nối qua TransId. Mỗi chứng từ được ghi sổ (hóa đơn, thanh toán, nhập kho) tạo một bút toán tại đây; TransType cho biết loại chứng từ gốc.
TransId: khóa bút toán (header và dòng)RefDate: ngày ghi sổTransType: loại chứng từ gốc (13 = hóa đơn bán hàng, 24 = thanh toán nhận được…)BaseRef: số chứng từ gốcJDT1.Account: tài khoản sổ cái, nối với OACTJDT1.ShortName: mã đối tác kinh doanh hoặc tài khoảnJDT1.Debit, Credit: số tiền theo đồng tiền hạch toán
Query (tiếng Anh): Phát sinh tài khoản sổ cái · Số dư tài khoản sổ cái
Nguồn: Tài liệu và SDK SAP Business One (tham chiếu bảng cơ sở dữ liệu DI API), SAP Help Portal.
Ba bước, không cần đăng ký
Nhập nội dung bạn cần tìm
Tìm theo mã bảng (OINV), ý nghĩa (hóa đơn, lô, phê duyệt) hoặc tên trường (CardCode).
Xem bảng dòng
Mỗi kết quả hiển thị bảng header, bảng dòng và các trường thường dùng để join.
Viết query
Dùng trường khóa để nối các bảng, hoặc chuyển kết quả sang công cụ chuyển SQL sang HANA.
Câu hỏi về công cụ này
OINV và INV1 khác nhau thế nào?
OINV là header của hóa đơn bán hàng (mỗi hóa đơn một dòng: khách hàng, ngày, tổng tiền) còn INV1 chứa các dòng chi tiết (mỗi mặt hàng hoặc dịch vụ một dòng). Hai bảng nối với nhau qua DocEntry: INV1.DocEntry = OINV.DocEntry, và INV1.LineNum đánh số các dòng.
Hóa đơn bán hàng được lưu ở đâu trong SAP Business One?
Header hóa đơn nằm trong OINV và các dòng trong INV1. Hai bảng nối với nhau qua DocEntry. Số tiền chưa thanh toán là DocTotal trừ PaidToDate.
OITM và OITW khác nhau thế nào?
OITM là danh mục mặt hàng (item master data), với tổng cho tất cả các kho. OITW lưu tồn kho của từng mặt hàng theo kho: OnHand, IsCommited (đã cam kết) và OnOrder.
Bảng nào lưu số lô và ngày hết hạn?
OBTN là bảng lô (batch), với DistNumber và ExpDate. OBTQ lưu số lượng của từng lô theo kho và nối với OBTN qua OBTN.AbsEntry = OBTQ.MdAbsEntry.
Làm sao tìm trường và bảng người dùng?
CUFD liệt kê tất cả trường người dùng (TableID, AliasID, Descr). OUTB liệt kê các bảng người dùng, được lưu trong cơ sở dữ liệu với tiền tố @, ví dụ @MY_TABLE.
Tên bảng trên SQL Server và HANA có giống nhau không?
Có. Chỉ cú pháp query khác nhau: trên HANA, tên cột phải đặt trong dấu nháy kép, ví dụ T0."CardCode".
Dành cho đội ngũ SAP Business One
Cần tính năng này ngay trong SAP Business One?
Chúng tôi phát triển add-on, báo cáo và tích hợp cho SAP B1 trên SQL Server và HANA. Hãy mô tả nhu cầu của bạn, báo giá cố định thường trong vòng 24 giờ.
